Chiến lược CW

Xếp hạng CW theo mô hình

Dữ liệu ngày 25/09/2026
Xếp hạng theo mô hình đã kiểm chứng walk-forward (2023–2026, 35 folds): động lượng 5 phiên + độ sâu ITM. Lợi thế là ở việc CHỌN CW tốt hơn ngẫu nhiên (+4,1 điểm %/lệnh so với chọn ngẫu nhiên); lợi nhuận tuyệt đối phụ thuộc thị trường chung. Giữ 5–10 phiên; đa số lệnh lỗ nhỏ, lợi nhuận đến từ số ít lệnh thắng lớn.
Mã CW Điểm mô hình Độ sâu ITM Động lượng 5 phiên Ngày đến đáo hạn Đòn bẩy TT bình quân 5 phiên (tỷ VND)
CTCB2612 +0.824 110.8% +6.8% 80 7.0x 2.78
CMSN2622 +0.814 103.4% +9.5% 277 5.1x 0.28
CTCB2613 +0.804 109.0% +7.3% 170 5.8x 0.56
CMSN2619 +0.804 100.1% +15.5% 170 6.5x 1.05
CHDB2608 +0.775 116.8% +0.0% 94 5.1x 0.11

Giao dịch giấy

Số lệnh đã đóng

238

Tỷ lệ thắng

28.2%

Lãi/lỗ bình quân mỗi lệnh

-3.33%

Tổng % cộng dồn

-792.73%

Vị thế đang mở / chờ khớp

Mã CW Trạng thái Ngày tín hiệu Giá mua Lãi/lỗ tạm tính Ngày đến đáo hạn Ghi chú
CSSB2607 Đang mở 18/09 1,400 -53.84% 31
CVPB2617 Đang mở 18/09 1,720 +9.46% 170
CVPB2616 Đang mở 18/09 2,250 +6.69% 80
CSSB2604 Đang mở 18/09 1,490 -40.57% 90
CSSB2605 Đang mở 18/09 1,510 -41.36% 62
CSSB2605 Đang mở 21/09 1,230 -27.97% 62
CVPB2617 Đang mở 21/09 1,790 +5.17% 170
CVPB2616 Đang mở 21/09 2,310 +3.92% 80
CSSB2604 Đang mở 21/09 1,180 -24.91% 90
CSSB2607 Đang mở 21/09 1,020 -36.58% 31
CVPB2617 Đang mở 22/09 1,710 +10.10% 170
CSTB2604 Đang mở 22/09 3,420 +0.47% 27
CVNM2613 Đang mở 22/09 2,470 -14.94% 80
CVPB2616 Đang mở 22/09 2,190 +9.62% 80
CMSN2622 Đang mở 22/09 1,340 +1.83% 277
CTCB2612 Đang mở 23/09 2,300 +2.20% 80
CVPB2616 Đang mở 23/09 2,210 +8.63% 80
CMSN2619 Đang mở 23/09 1,690 +4.91% 170
CHDB2604 Đang mở 23/09 650 -9.61% 41
CHDB2608 Đang mở 23/09 1,420 -6.02% 94
CMSN2619 Đang mở 24/09 1,770 +0.16% 170
CHDB2608 Đang mở 24/09 1,340 -0.40% 94
CMSN2622 Đang mở 24/09 1,410 -3.23% 277
CTCB2612 Đang mở 24/09 2,300 +2.20% 80
CSTB2537 Đang mở 24/09 2,790 -2.19% 111
CMSN2619 Chờ khớp 25/09 — — 170
CTCB2612 Chờ khớp 25/09 — — 80
CMSN2622 Chờ khớp 25/09 — — 277
CTCB2613 Chờ khớp 25/09 — — 170
CHDB2608 Chờ khớp 25/09 — — 94

Lệnh đã đóng gần nhất

Mã CW Tín hiệu Mua Bán Lãi/lỗ ròng Lý do đóng
CVPB2617 17/09 1,750 1,890 +7.58% Đủ kỳ hạn
CVPB2616 17/09 2,450 2,410 -2.03% Đủ kỳ hạn
CSSB2604 17/09 1,380 890 -35.82% Đủ kỳ hạn
CSSB2605 17/09 1,510 890 -41.36% Đủ kỳ hạn
CSSB2607 17/09 1,410 650 -54.17% Đủ kỳ hạn
CVIC2515 16/09 30,040 26,530 -12.06% Đủ kỳ hạn
CVPB2617 16/09 1,590 1,630 +2.11% Đủ kỳ hạn
CVPB2616 16/09 2,100 2,080 -1.35% Đủ kỳ hạn
CSSB2604 16/09 1,360 950 -30.47% Đủ kỳ hạn
CSSB2607 16/09 1,350 780 -42.52% Đủ kỳ hạn

Báo cáo harness mới nhất

Trước phiên

25/09/2026

docs/reports/2026-09-25-morning.md

Cuối ngày

25/09/2026

docs/reports/2026-09-25-eod.md

Dữ liệu

25/09/2026

docs/reports/2026-09-25-health.md

Nghiên cứu

20/09/2026

docs/reports/2026-W38-research.md

Bối cảnh thị trường — 1/6 ngành tăng Tiêu cực (tham khảo — không nằm trong mô hình xếp hạng)

Aviation

+3.0%

20d: +6.5%

Consumer

+0.5%

20d: -1.4%

Banking

-3.3%

20d: -0.3%

Real Estate

-3.5%

20d: -1.2%

Steel / Industrial

-4.2%

20d: -5.3%

Technology

-9.8%

20d: -8.5%

Cổ phiếu cơ sở (tham khảo)
# Mã Ngành Giá 20 phiên % 5 phiên % KL 5/20 Khối ngoại 5 phiên
1 SSB Banking 19,450 +22.7% -19.3% 1.0x -95,778
2 VJC Aviation 132,800 +6.5% +3.0% 1.1x -432,738
3 TCB Banking 33,250 +6.2% +5.2% 1.2x -9,744,669
4 VIC Real Estate 232,000 +5.2% -3.8% 0.5x -962,706
5 STB Banking 76,500 +3.1% -2.2% 0.8x -74,127
6 HDB Banking 27,800 +3.0% +1.1% 0.9x -5,179,694
7 TPB Banking 14,600 +1.0% +3.6% 1.7x 1,246,755
8 MSN Consumer 70,100 +0.9% +2.5% 1.5x 1,948,442
9 MWG Consumer 73,400 -0.7% +1.2% 1.0x 38,200
10 VRE Real Estate 24,500 -2.8% -3.9% 0.9x -2,972,150
11 ACB Banking 21,400 -3.6% -2.3% 1.1x -11,486,837
12 MBB Banking 19,900 -3.6% +0.0% 0.8x -1,535,162
13 SHB Banking 11,600 -3.7% -1.7% 0.7x -250,049
14 VNM Consumer 59,800 -4.5% -2.3% 0.7x 964,659
15 HPG Steel / Industrial 20,650 -5.3% -4.2% 1.0x -9,339,512
16 VHM Real Estate 69,100 -6.1% -2.7% 1.2x -11,584,952
17 LPB Banking 46,450 -6.7% -3.2% 0.5x -400,400
18 FPT Technology 64,700 -8.5% -9.8% 0.8x -2,210,860
19 VIB Banking 13,400 -8.5% -1.5% 1.1x 277,231
20 VPB Banking 23,000 -12.9% -16.2% 1.1x -16,209,835